Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên

Chia sẻ qua: icon Facebook icon Send Mail

Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2014 

(Kèm theo Quyết định số  36/2013/QĐ-UBND  ngày 21  tháng 12 năm 2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

   A. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

I. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Bảng giá đất trồng lúa nước:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đơn vị hành chính

VÙNG

Trung du

 Miền núi khu vực I

 Miền núi khu vực II

 Miền núi khu vực III

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thái Nguyên

60

57

54

55

52

49

 

 

 

 

 

 

2

 Thị xã Sông Công

57

54

51

 

 

 

50

47

44

 

 

 

3

 Huyện Phổ Yên, Phú Bình

56

53

50

51

48

45

50

47

44

49

46

43

4

Huyện Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương

 

 

 

47

44

41

43

40

37

36

33

30

5

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

38

35

32

34

31

28

6

Huyện Định Hoá

 

 

 

42

39

36

40

37

34

38

35

32

 

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đơn vị hành chính

VÙNG

Trung du

 Miền núi khu vực I

 Miền núi khu vực II

 Miền núi khu vực III

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

T. phố Thái Nguyên

53

50

47

49

46

43

 

 

 

 

 

 

2

 Thị xã Sông Công

51

48

45

 

 

 

45

42

39

 

 

 

3

 Huyện Phổ Yên, Phú Bình

51

48

45

46

43

40

44

41

38

42

39

36

4

Huyện Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương

 

 

 

43

40

37

39

36

33

35

32

29

5

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

37

34

31

33

30

27

6

Huyện Định Hoá

 

 

 

41

38

35

39

36

33

37

34

31

 

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đơn vị hành chính

VÙNG

Trung du

 Miền núi khu vực I

 Miền núi khu vực II

 Miền núi khu vực III

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

T. phố Thái Nguyên

49

46

43

45

42

39

 

 

 

 

 

 

2

 Thị xã Sông Công

48

45

42

 

 

 

42

39

36

 

 

 

3

 Huyện Phổ Yên, Phú Bình

48

45

42

44

41

38

42

39

36

40

37

34

4

Huyện Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương

 

 

 

40

37

34

36

33

30

33

30

27

5

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

34

31

28

31

28

25

6

Huyện Định Hoá

 

 

 

38

35

32

36

33

30

34

31

28

 

 

4. Bảng giá đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đơn vị hành chính

VÙNG

Trung du

 Miền núi khu vực I

 Miền núi khu vực II

 Miền núi khu vực III

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

T. phố Thái Nguyên

22

19

16

18

15

12

 

 

 

 

 

 

2

 Thị xã Sông Công

22

19

16

 

 

 

16

13

10

 

 

 

3

 Huyện Phổ Yên, Phú Bình

22

19

16

18

15

12

16

13

10

15

12

9

4

Huyện Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương

 

 

 

16

13

10

13

11

9

11

9

8

5

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

12

10

8

10

8

7

6

Huyện Định Hoá

 

 

 

15

12

10

13

11

9

12

10

8

 

5. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đơn vị hành chính

VÙNG

Trung du

 Miền núi khu vực I

 Miền núi khu vực II

 Miền núi khu vực III

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thái Nguyên

43

40

37

40

37

34

 

 

 

 

 

 

2

 Thị xã Sông Công

41

38

35

 

 

 

36

33

30

 

 

 

3

 Huyện Phổ Yên, Phú Bình

41

38

35

38

35

32

36

33

30

35

32

29

4

Huyện Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương

 

 

 

31

28

25

28

25

22

25

23

21

5

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

27

24

22

24

22

20

6

Huyện Định Hoá

 

 

 

30

27

24

28

25

23

27

24

22

 

6. Bảng giá đất nông nghiệp khác (Bao gồm đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống; xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp):

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đơn vị hành chính

VÙNG

Trung du

 Miền núi khu vực I

 Miền núi khu vực II

 Miền núi khu vực III

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

T. phố Thái Nguyên

53

50

47

49

46

43

 

 

 

 

 

 

2

 Thị xã Sông Công

51

48

45

 

 

 

45

42

39

 

 

 

3

 Huyện Phổ Yên, Phú Bình

51

48

45

46

43

40

44

41

38

42

39

36

4

Huyện Đồng Hỷ, Đại Từ, Phú Lương

 

 

 

43

40

37

39

36

33

35

32

29

5

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

37

34

31

33

30

27

6

Huyện Định Hoá

 

 

 

41

38

35

39

36

33

37

34

31

 

 

II. GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

1. Khung giá đất ở

 

a) Khung giá đất ở tại nông thôn:                

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

TT

VÙNG

KHUNG GIÁ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trung du

250

6.000

2

Miền núi

70

4.500

 

 

Bảng giá đất ở tại nông thôn bám các trục giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, các đầu mối giao thông, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp trên địa bàn các huyện, thành phố Thái Nguyên và thị xã Sông Công (Như  phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 kèm theo).

 

b) Khung giá đất ở tại  đô thị:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TT

LOẠI ĐÔ THỊ

KHUNG GIÁ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Thành phố Thái Nguyên

400

30.000

2

Thị xã Sông Công

400

12.000

3

Thị trấn trung tâm các huyện

200

8.040

4

Các thị trấn khác ngoài thị trấn trung tâm huyện

150

4.500

 

(Ghi chú: Các thị trấn không thuộc trung tâm huyện, bao gồm: thị trấn Quân Chu, thị trấn Bắc Sơn, thị trấn Bãi Bông, thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, thị trấn Giang Tiên)

Các tin khác